Tìm thấy 6.434 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Kiệt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/01/1985 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D6 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Bạch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/12/1970 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E568 F330 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/03/1984 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/04/1962 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/05/1984 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Ảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/09/1970 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C21 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Thiên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/06/1983 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D7 E968 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Chống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/07/1963 Quê quán: Phú Cường - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Bửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 07/07/1954 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D410 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/04/1974 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/05/1967 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 352 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Viễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/09/1962 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km