Tìm thấy 6.439 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Việt Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1983 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1984 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/01/1969 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/05/1968 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1970 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Cấp tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/05/1968 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E309 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Cấp tiên - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/04/1970 Quê quán: Long Tiền - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1983 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tiên Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lãm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: Cẩm Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: C2 - D2 - E4 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiên Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Hiệp Hoà - Kim Môn - - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D3 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Diện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: Phương Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Ph.Thắng - S.Đông - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Tiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C6 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km