Tìm thấy 6.434 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/01/1952 Quê quán: Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Nương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Triệu Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trắc Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/10/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 07/01/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bay Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/01/1946 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/01/1949 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/01/1946 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Lâm Đồng, Lâm Đồng Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/01/1948 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hoá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/01/1946 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Quang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/08/1968 Quê quán: Sơn Bình, Sơn Bình Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Quận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Long Thạnh Mỹ - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: C Trinh sát E117 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1966 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km