Tìm thấy 6.439 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1985 Quê quán: Hậu Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: K16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đô Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Tràng Thi - Nam Ngạn - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - D3 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phin Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phong Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/3/1984 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Đại Mỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: DMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Thuận - Thái Bình Đơn vị: C21 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Thị xã Thái Hòa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.