Tìm thấy 6.439 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiên Chi (Lai) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  8. Quán Tiến Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiên Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km