Tìm thấy 6.439 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Thịnh Làng - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Tân Lập - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/12/1970 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1984 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1984 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Liên khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Vĩnh Tiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 Quê quán: Thuy Phú - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Thành Lộc - Cẩm Vân - Cẩm Bình Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đắc Xá - Thanh Cử - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Thanh Niệm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Huỳnh Hợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D275 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Triệu Đề - Lập Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1980 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C19 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.