Tìm thấy 6.439 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/9/1979 Quê quán: Tiên Tiến - Phú tiên - Hải Hưng Đơn vị: D622 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: NN:1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Khoan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Một Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyên Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/12/1969 Quê quán: An Thanh - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: H2 - S2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dũng Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/5/1974 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: K18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Tiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Hạ Bì - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: K3 - UK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Ngõ 85 Chùa Hang - - Hải Phòng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thạc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hương Sơn - Kỳ Tân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hòa Trung - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Chơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: An Vi - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1973 Quê quán: Lích Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hiền Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km