Tìm thấy 6.434 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Trì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình á Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Cửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km