Tìm thấy 6.439 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tiến Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Liên Vỵ - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1967 Quê quán: TT Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Cẩm Nhường - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Bình - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Trung Lộc - Tân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Phú thịnh - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Trưởng Thành - Thanh Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tân triều - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 Quê quán: Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghĩa Phương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Tân Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Phả lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.