Tìm thấy 6.434 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xin Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Xoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LA4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đấu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gặp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.