Tìm thấy 6.434 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Cần Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Dĩ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Giùm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô CL3 · Khu KC Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Khương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Nghĩ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Ngọ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H7 · Lô LC7 · Khu KC Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km