Tìm thấy 6.434 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Khuê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô LE1 · Khu KE Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Em Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Mua Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Mẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Nhung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Phùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Sắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Xướng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Long Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phú Bán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phú Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phú Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km