Tìm thấy 6.434 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Lươm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lầu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Miễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LK1 · Khu KK Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mõi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mễ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H4 · Lô LC4 · Khu KC Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Lô LY5 · Khu KY Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhĩ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H7 · Lô LB7 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Năng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô LB7 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LE1 · Khu KE Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phẩm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km