Tìm thấy 6.434 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Đông Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Phường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Anh Dũng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Lạc Việt - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C25 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1981 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Triển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Tiến Được - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Túy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1975 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sỹ Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Binh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/10/1971 Quê quán: ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Quyết Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/11/1982 Quê quán: Hòa Tiếng - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D59 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Tâm Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1979 Quê quán: Tiên Trà - Tra My - Đà Nẵng Đơn vị: C9 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1973 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Tiến Bộ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thi Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiện Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Dân Tiến - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Hợp Tiến - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km