Tìm thấy 710 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: K 22 - Phòng hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tiền Thắng - Duy Tiên - Nam Ninh Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D3 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thái Hoà - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: D24 - E6 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D8 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thái Cơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Sơn thắng - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Hữu Nhâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1966 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1965 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Êm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Đại Thắng - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phan Minh Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C10 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Sanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hóa Trung- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 18/11/1969 (72 800-80 100) Đức Lập Đắk Lắk 1/50000