Tìm thấy 710 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Diện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bắc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Quảng thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Tật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1971 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1978 Quê quán: Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Diện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Chiến Thắng - H. Đức - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ngạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1968 Quê quán: Ngọc Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Ngọn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1982 Quê quán: Đảo Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Phiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Triệu Sơn - Hợp Thắng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Trừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Nam Thắng - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Phễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phi Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hóa Trung- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 18/11/1969 (72 800-80 100) Đức Lập Đắk Lắk 1/50000