Tìm thấy 710 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tứ Dương - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Thăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/9/1987 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thương Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: An Đông - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thang Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thắng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/3/1949 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Phước Hiên - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C66 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C49 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Đông Bài - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hóa Trung- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 18/11/1969 (72 800-80 100) Đức Lập Đắk Lắk 1/50000