Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tảo”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Mỹ Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Giang - Tiện Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D D T 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Dân Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hoàng Cương - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thanh - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Q hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn (Nguyễn) Đức Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Quỳnh Xiêm - Quỳnh Đức - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D27 - Đơn vị 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.