Tìm thấy 6.656 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1951 Đơn vị: T. Đội Q.Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1951 Đơn vị: T. Đội Q.Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 27 · Lô II Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoài Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/4/184 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/6/1958 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: SÀI SƠN, HÀ TÂY Đơn vị: B V. 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Hữu Sơn
  10. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ Anh, Kỳ Anh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sơn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 82A · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000