Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Chựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Thượng – Phú Yên, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn VănTiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Trần nguyên mãn - Minh Tiến - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN TRỌ
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 1 - 4 - 1975
Quê quán: SƠN THỊNH - HƯƠNG SƠN - HÀ TĨNH
Đơn vị: C1 - D1 - E273 KB
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lệ Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26 - 12 - 1978 Quê quán: An Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/02/1975 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Lương Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Triệu Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.