Tìm thấy 6.656 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Sỹ Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1931 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Q Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Q Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ký Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Tịnh đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Tràng Định, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Nhu B, Đông Sơn, Đông Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Tân, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Tịnh ấn, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Nuôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Tịnh Khôi, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tân Phước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Bình Phước, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/10/1983 Quê quán: Bình Trưng, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Tân, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1974 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Tịnh đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Tịnh Hà, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Ngõ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1984 Quê quán: Yên Thịnh, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Tân Tường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Song Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000