Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Trần Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1971 Quê quán: Trung Thành - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Nguyễn Uý - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/03/1970 Quê quán: Trưng Vương - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Trưng Vương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/02/1972 Quê quán: Hùng Vương - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hùng Vương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Tân Cương - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Tân Cương - T.P Thái Nguyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Tân Cương - TP Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tuyết Tuấn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/09/1971 Quê quán: Nguyễn Thiện Thuật - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Gia Sàng - T.p Thái Nguyên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Gia Sàng - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Mạnh Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1968 Quê quán: Thanh Nguyện - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Côn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Nguyên Uý - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Định Ngọc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thị Trấn Nguyên Bình, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tiến Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Tân Cường - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Phú Bình - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000