Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Sơn Hàn - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Hồ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Sơn thịnh - Hương sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Yên Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Phê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Sơn Điền - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Phú Sơn - Từ Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Sơn Lẻ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/04/1972 Quê quán: Nông Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lứa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Sơn Long - Sơn Tĩnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Sơn - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Sơn linh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Sơn Hàn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/09/1982 Quê quán: Tân Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000