Tìm thấy 6.656 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Danh Nhảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tân Chi - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/12/1966 Quê quán: ái Quốc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: BT5 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lương Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/12/1980 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1979 Quê quán: Đaon Hùng - Hưng Hà - Hải Hưng Đơn vị: D48 - E An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. NguyỄn Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1973 Quê quán: Hòa Yên - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C4 D16 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn C Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Tiên Lãnh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/04/2084 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Bồ Xuyên - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1980 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E596 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thanh Hải - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Kim – Kim Bôi, Hợp Kim – Kim Bôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1979 Quê quán: Tiên Trà - Tra My - Đà Nẵng Đơn vị: C9 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000