Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LB · Khu D12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Khâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LE · Khu D17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LE · Khu D17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Mại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LC · Khu D14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng LD · Lô D4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Đại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
  17. Trần Nguyên Noản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thường Lang - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đại đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ I, Xã Xuân Thọ I, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô S · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000