Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LC · Khu D6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng LD · Lô D1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1975 Quê quán: MIỀN BẮC Đơn vị: BỘ ĐỘI R 20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Thuỳ
  4. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng LB · Lô D1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thưa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng LC · Lô D3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M51 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M43 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000