Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Tuất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LE · Khu D16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LC · Khu D5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng LB · Lô D3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LA · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Mật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng LA · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Hà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng La · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhĩ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bướm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng LD · Lô D4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.