Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Độ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/04/1987 Quê quán: Minh Hưng - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: 66 - Trạng Trình - TX Sơn Tây - Hà Nội Đơn vị: C18 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: phước Sang - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Xã Phước Sang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 02/06/1986 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D9 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Võ Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Đức Dục - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyên Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: HĐ. Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Thủ Dầu Một - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 Quê quán: Bình Trị - Dĩ An - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Đại An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Được Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Bích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/2/1966 Quê quán: HÒA CHÂU An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Bá Bích
  14. Nguyễn Bá Chú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: HÒA CHÂU, HÒA VANG, ĐN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Bá Chú
  15. Nguyễn Bá Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng LC · Lô D1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LC · Khu D9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Chương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000