Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhạn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1875 Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M43 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Qua Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quế Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LD · Khu D17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Rán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sứa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng LB · Lô D2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LD · Khu D14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thuần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: HÒA VANG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Thái

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000