Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng LA · Lô D1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LA · Khu D1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn La Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng LC · Lô D4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lầu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lựu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nghĩa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngoạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngôn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngữ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LA · Khu D12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000