Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thụy ứng – Song Phượng – Đam Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Dĩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 Quê quán: Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: 88 Bờ Sông Vĩnh Trà - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Nga Bách - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 9 - E 107 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1975 Quê quán: Hải Sơn - Hải Âu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 26 - D 2 - E 673 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C15 - E 19 - F 968 - Binh Đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thục (Thực) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4_ D74 Cục nghiên cứu Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bế Văn Mặc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/12/1973 Quê quán: Ngân Trùng - Ngân Sơn - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: KT3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Kim Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Công trường 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Thế Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: H1 - C2001 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 Quê quán: Cần Hữu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 1 - D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/7/1982 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D652 - E890 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Nhà máy cơ khí 3/2 - Hòa Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000