Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/6/1980 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D2 - E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1980 Quê quán: Văn Điển - Văn Đàn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D3 - E593 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Nghênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1980 Quê quán: Cao Viê - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D2 - E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Châu Rễ - Hợp Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - D48 - E23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Trường Sơn. Lệ Tịnh, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Đội Bình - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyển Ảnh Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Tân Sơn Nhì - Tân Bình - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Tiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F304 - KH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảnh Cúc (Các) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: An Thượng - H. Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiến Pháp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1971 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: K15 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Nhi Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 04/09/1987 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D G.Dứa Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Hà Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1985 Quê quán: Hòa Phú - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: BTM - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000