Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Văn Điển - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Canh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D4 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Gia Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1954 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C927 - D351 - E52 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kê Thượng - Sơn Đôi - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/06/1986 Quê quán: Yên Lạc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Kim Chung - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Văn Lân - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: T65 - đoàn 565 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1973 Quê quán: Sông Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lử 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Nguyễn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/06/1985 Quê quán: Liênm Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D28 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1976 Quê quán: Bình nguyên - Bình Sơn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN THÀNH
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 13 - 3 - 1983
Quê quán: XUÂN SƠN - THỌ XUÂN - THANH HOÁ
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước
Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 49 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.