Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Tam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: V113 - Cục quân giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Thọ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 14/05/1953 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Chính trị QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Các Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chính Phủ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Em Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - B28 SƯ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1981 Quê quán: Hoài Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E 400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Thỉ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/12/1950 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Tấc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tân Xá - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cấp 3 Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Sũ Ngòi - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Tân Hồng - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sơn - Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000