Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyện Dong Vời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Trọng Nguyễn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Minh châu - Triệu sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Giác Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 10 - C1 - D 9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Kinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/10/1953 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 - BĐ chủ lực Q. Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường trồng rừng Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/12/1955 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đường - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Số 6 Hậu Tỉnh - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đạt Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F 7 - Qk 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Nguyễn Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỉ Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Thuỵ Trường - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. AH Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1981 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 Quê quán: Quang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Vãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C16 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Đình Dứa - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000