Tìm thấy 6.656 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/03/1967 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: SD2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C20 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phố Sơn Tập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Kim Chung - Hoài đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Sơn, Quế Sơn Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 Quê quán: Ngọc Sơn, Ngọc Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tĩnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1985 Quê quán: Hòa Sơn, Hòa Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Tân Sơn, Tân Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Khánh Sơn, Khánh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/03/1988 Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1979 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.