Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/8/1981 Quê quán: Trường Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D13 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Sông Hồ, Thuận Thành, Thuận Thành Đơn vị: C2 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thu Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Kiến Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Vượt Kiến - Yên Châu - Sơn La Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Thanh Đa - Phú Thọ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Tuấn Đạo - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: ThanhBình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 Quê quán: Yên Đỗ - Hoài Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/2/1985 Quê quán: Bắc Sơn - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C27 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Lương Sơn - Hoàng Đồi - Hòa Bình Đơn vị: C12 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hưng Yên - Tuyên Quang Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẩy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1974 Quê quán: Đinh Hoà - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Tiên Sơn - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Minh Dên - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D620 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ghinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Từ Sơn - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: C3 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.