Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thao An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Đình Bằng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Thứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Sông Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hương Sơn - Kỳ Tân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Huyện đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Đồng Sơn - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thể Cơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Hài Năm sinh: 6/1952 Ngày hy sinh: 14/7/1930 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Huyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Các Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lẫm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Dân Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: DMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.