Tìm thấy 6.647 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: sơn hải - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Tân Hồng - Tân Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Vũ Lâm - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Mỷ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Chịu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Dương - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Đức - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/06/1970 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/3/1964 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C42 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/1969 Quê quán: Thanh Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Quảng Bằng - L. Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.