Tìm thấy 6.656 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 17 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1987 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1986 Quê quán: Vĩnh Trạch - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/10/1949 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: An Lạc - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/09/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đam Giang - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/1/1975 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 F732 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Thị Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Nhang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Tâm Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Bồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.