Tìm thấy 781 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Phùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1175 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ca Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1822 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1821 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2001 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1251 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1652 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1640 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 900 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1689 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1566 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 331 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 883 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 988 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hùng Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1684 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hùng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 682 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hùng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 823 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2241 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 948 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 612 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 796 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 4/4/1974