Tìm thấy 781 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Phùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1980 Quê quán: Bình Định, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phùng Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Xuân Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phùng Oánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phùng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/9/1965 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phụng Lân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/04/1964 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Phụng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1972 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Nghĩa Liêm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Phụng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1980 Quê quán: Cát Sơn, Phù Cát, Phù Cát Đơn vị: D6 - E592 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trí Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/4/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phùng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phùng Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phùng Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 4/4/1974