Tìm thấy 781 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Phùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 657 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1372 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 915 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1986 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2087 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 939 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 953 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 358 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1451 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2410 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1598 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1697 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1475 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lễ Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1944 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 834 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1779 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2334 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1902 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 381 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 339 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 4/4/1974