Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Nuôi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Nuôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Tân Kỳ - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nuôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/4/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/5/1967 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/6/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thuận Nuôi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/2/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Nuôi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Yên Sơn - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nuôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công trình xây dựng Đảng ủy Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/04/1951 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đội An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 5/3/1970