Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Liệu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Đ Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Tiêu Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đ Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Tiêu Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Liêu Thuận - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Phú Liêu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/5/1965 Quê quán: Phú Liêu - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Hồng Dân - Bạc Liêu - Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Liêu Bạc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/07/1969 Quê quán: Ngọc Liều - Cẩm Giăng - Hải Hưng Đơn vị: V5 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Xuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Phương Liệu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Xuân Liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Ngọc liễu - Châu Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Sơn Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Long Liểu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thuỷ Liểu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1978 Quê quán: Phú Liêu - Phú Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quất Liệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E1 - D21 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Phương Liễu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Số 46 Phùng Liệu - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.