Tìm thấy 621 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Liên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Kim Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: An Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: A9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phương Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/4/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trực thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/12/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: B4 Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1982 Quê quán: Quỳnh Liên, Quỳnh Liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mỹ Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C35 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Quỳnh Danh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1974 Quê quán: Yên Chinh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1981 Quê quán: Số 17 Chương Dương Độ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Liêng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tất Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1993 Quê quán: Thị Trấn Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường Bãi hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Liên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/3/1984 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Trưởng Tân Binh TĐQN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/09/1949 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Liêng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Nguyên Xá - Thủ Trình - Thái Bình Đơn vị: H2 BT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Quốc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D2 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973
  2. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973
  3. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973