Tìm thấy 621 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Liên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đãi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Ca Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H14 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H14 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973
  2. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973
  3. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973