Tìm thấy 621 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Liên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Bá Tiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 135A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Toản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 27B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 28B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 136A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 65B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 135B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 118A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 57B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 117A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 91B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sắt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 206A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 57A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 206B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Toàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 66B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 93B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Thảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 82A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lẹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 155B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Gà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 83A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 218B · Khu B Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973
- Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973
- Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973