Tìm thấy 621 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Liên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Ngô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Mịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Liên Trà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Săn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Van Bỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Liên Hà - Đông An - Hà Nội Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Liên Hà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Liên Hoà - Phú Xuân - Hà Tây Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Diệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Đội 21 - Thanh liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Dư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Liên Hoà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/2/1969 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973
  2. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973
  3. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973