Tìm thấy 621 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Liên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hoác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Liên hoà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/01/1984 Quê quán: Liên hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Phong Liên Bảo, Bảo Thắng, Bảo Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Liên Châu - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Liên Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Liên sơn - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Đinh Liên - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Liên Vị, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Liên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Thạch Liên - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973
  2. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973
  3. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973